| Vietnamese | xã hội |
| English | NSociety |
| Example |
Cần bảo vệ sự ổn định của xã hội khỏi tin giả.
Society's stability needs to be protected from fake news.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
mạng xã hội
|
| English | NSNS page |
| Example |
sử dụng mạng xã hội
Use SNS
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
nghỉ xả hơi
|
| English | Phrasetake a rest |
| Example |
nghỉ xả hơi một chút xíu
take a short break
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
giãn cách xã hội
|
| English | Nsocial distance |
| Example |
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
Eliminate social distancing
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
nhà xã hội
|
| English | Npublic housing |
| Example |
mua nhà xã hội
buy social housing
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
bộ lao động thương binh và xã hội
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.